Cổ phiếu HPG (CTCP Tập đoàn Hòa Phát) là một trong những cổ phiếu vốn hóa lớn trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các chỉ số cơ bản cổ phiếu VHM như: ROE, ROA, EPS, Tỷ suất lợi nhuận gộp và tình hình chi trả cổ tức HPG hàng năm giúp nhà đầu tư có thêm nhiều thông tin tham khảo trước khi đưa ra quyết định.

ROE
Đơn vị: tỷ VND
| NĂM | VỐN CHỦ SỞ HỮU | LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN | % |
| 2016 | 19.850,2 | 6.606,2 | 33,3 |
| 2017 | 32.397,5 | 8.014,7 | 24,7 |
| 2018 | 40.622,9 | 8.600,5 | 21,2 |
| 2019 | 47.786,6 | 7.578,2 | 15,9 |
| 2020 | 59.219,7 | 13.506,1 | 22,8 |
| 2021 | 90.780,6 | 34.520,9 | 38,0 |
| 2022 | 96.112,9 | 8.444,4 | 8,8 |
| 2023 | 102.836,4 | 6.800,3 | 6,6 |
| 2024 | 114.647,4 | 12.020 | 10,5 |
| 2025 | 131.220 | 15.514,9 | 11,8 |
ROA
Đơn vị: tỷ VND
| NĂM | TỔNG TÀI SẢN | LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN | % |
| 2016 | 33.226,5 | 6.606,2 | 19,9 |
| 2017 | 53.022,1 | 8.014,7 | 15,1 |
| 2018 | 78.223 | 8.600,5 | 11,0 |
| 2019 | 101.776 | 7.578,2 | 7,4 |
| 2020 | 131.511,4 | 13.506,1 | 10,3 |
| 2021 | 178.236,4 | 34.520,9 | 19,4 |
| 2022 | 170.335,5 | 8.444,4 | 5,0 |
| 2023 | 187.782,5 | 6.800,3 | 3,6 |
| 2024 | 224.489,7 | 12.020 | 5,4 |
| 2025 | 257.899,1 | 15.514,9 | 6,0 |
TỶ SUẤT LỢI NHUẬN GỘP
Đơn vị: tỷ VND
| NĂM | LỢI NHUẬN GỘP | TỔNG DOANH THU | % |
| 2016 | 8.750,5 | 33.283,2 | 26,3 |
| 2017 | 10.625,5 | 46.161,6 | 23 |
| 2018 | 11.670,8 | 55.836,4 | 20,9 |
| 2019 | 11.185,3 | 63.658,1 | 17,6 |
| 2020 | 18.904,4 | 90.118,5 | 21 |
| 2021 | 41.108,4 | 149.679,7 | 27,5 |
| 2022 | 16.763,4 | 141.409,2 | 11,9 |
| 2023 | 12.937,8 | 118.953 | 10,9 |
| 2024 | 18.497,5 | 138.855 | 13,3 |
| 2025 | 24.497,7 | 156.116 | 15,7 |
EPS
| NĂM | THEO BCTC (VNĐ) |
| 2016 | 7.162 |
| 2017 | 5.895 |
| 2018 | 4.037 |
| 2019 | 2.726 |
| 2020 | 3.846 |
| 2021 | 7.166 |
| 2022 | 1.452 |
| 2023 | 1.117 |
| 2024 | 1.505 |
| 2025 | 1.973 |
CỔ TỨC HPG
- Năm 2016: Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 50%.
- Năm 2017: Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 40%; Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 5:1, giá 20,000 đồng/CP.
- Năm 2018: Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3.
- Năm 2019: Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP; bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20.
- Năm 2020: Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 500 đồng/CP; bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35.
- Năm 2021: Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 500 đồng/CP; bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3.
- Năm 2024: Trả cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20; Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1.
- Năm 2025: Trả cổ tức năm 2025 bằng tiền, 500 đồng/CP; bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10.
Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, không phải là khuyến nghị đầu tư. Người đọc tự chịu trách nhiệm đối với mọi quyết định đầu tư của mình.
Bài viết hữu ích: