Phân tích nhanh Cổ phiếu ABI (CTCP Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam)

Cổ phiếu ABI của Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông nghiệp Việt Nam (Bảo hiểm Agribank – ABIC), giao dịch trên sàn UPCoM, là một trong những mã cổ phiếu bảo hiểm phi nhân thọ đặc thù và có nền tảng cơ bản rất lành mạnh.

Khác với các công ty bảo hiểm khác phải cạnh tranh gay gắt để giành thị phần bán lẻ, ABI sở hữu một “mỏ vàng” độc quyền nhờ mối quan hệ hữu cơ với ngân hàng mẹ Agribank.

Hệ sinh thái Agribank: Agribank trực tiếp phân phối sản phẩm và mang lại gần 70% tổng doanh thu cho ABI qua kênh Bancassurance (bán bảo hiểm qua ngân hàng). Nếu tính toàn bộ nhóm khách hàng thuộc hệ sinh thái này, tỷ lệ đóng góp lên tới gần 90%.

Sản phẩm cốt lõi: Sản phẩm Bảo an tín dụng (bảo hiểm cho người vay vốn tại Agribank) chiếm gần 60% cơ cấu doanh thu. Đây là dòng sản phẩm có biên lợi nhuận rất cao, rủi ro trục lợi bảo hiểm thấp và ít bị cạnh tranh bởi các đối thủ ngoại.

Vị thế ngành: ABI liên tục giữ vững vị trí dẫn đầu trong phân khúc bảo hiểm nông nghiệp, nông thôn và nông dân tại Việt Nam.

Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu 5 chỉ số cơ bản nhưng cực kỳ quang trọng trong việc đầu tư cổ phiếu. 


ROE

Đơn vị: tỷ VND

NĂM  VỐN CHỦ SỞ HỮU LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN %
2016 601,7 111,1 18,5
2017 657,7 128,3 19,5
2018 748,5 117,7 15,7
2019 891 242,4 27,2
2020 1.044,8 293 28
2021 1.234,8 272,5 22,1
2022 1.392,6 222,7 16
2023 1.532,1 246,3 16,1
2024 1.540,8 240,7 15,6
2025 1.755,3 254,3 14,5

ROA

Đơn vị: tỷ VND

NĂM TỔNG TÀI SẢN LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN %
2025 4.771,9 254,3 5,3

TỶ SUẤT LỢI NHUẬN GỘP

Đơn vị: tỷ VND

NĂM LỢI NHUẬN GỘP TỔNG DOANH THU %
2016 389,7 924,6 42,15
2017 229 1.003,4 22,82
2018 526,8 1.230,7 42,8
2019 658,7 1.450 45,43
2020 710,3 1.701,6 41,74
2021 684,6 1.798,7 38,06
2022 602,9 1.926,3 31,30
2023 716,9 2.018,4 35,52
2024 694,4 2.153,2 32,25
2025 779,2 2.652,6 29,37

EPS

NĂM  THEO BCTC
2016 1.819
2017 1.651
2018 2.488
2019 6.582
2020 7.953
2021 4.876
2022 3.146
2023 2.667
2024 2.005
2025 1.912

CỔ TỨC ABI

  • Năm 2016: Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1200 đồng/CP
  • Năm 2017: Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
  • Năm 2018: Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
  • Năm 2019: Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
  • Năm 2020: Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 2000 đồng/CP
  • Năm 2021: Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 400 đồng/CP; Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
  • Năm 2022: Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
  • Năm 2023: Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
  • Năm 2024: Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
  • Năm 2025: Trả cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20; Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20

Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, không phải là khuyến nghị đầu tư. Người đọc tự chịu trách nhiệm đối với mọi quyết định đầu tư của mình.


Bài viết hữu ích:


Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top