Cổ phiếu VCB (NH TM-CP Ngoại thương Việt Nam) là một trong những cổ phiếu vốn hóa lớn trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các chỉ số cơ bản cổ phiếu VCB như: ROE, ROA, EPS, Tỷ suất lợi nhuận gộp và lịch sử chi trả cổ tức cổ phiếu VCB hàng năm giúp nhà đầu tư có thêm nhiều thông tin tham khảo trước khi đưa ra quyết định.

ROE
Đơn vị: triệu tỷ VND
| NĂM | VỐN CHỦ SỞ HỮU | LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN | % |
| 2016 | 48.101.510 | 6.851.001 | 14,2 |
| 2017 | 52.557.959 | 9.110.588 | 17,3 |
| 2018 | 62.179.379 | 14.622.062 | 23,5 |
| 2019 | 80.882.982 | 18.525.988 | 22,9 |
| 2020 | 94.094.979 | 18.472.518 | 19,6 |
| 2021 | 106.595.718 | 21.266.117 | 20 |
| 2022 | 135.646.085 | 29.919.054 | 22,1 |
| 2023 | 165.012.666 | 33.054.448 | 20 |
| 2024 | 196.209.168 | 33.853.117 | 17,3 |
| 2025 | 224.558.726 | 35.197.940 | 15,7 |
ROA
Đơn vị: triệu tỷ VND
| NĂM | TỔNG TÀI SẢN | LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN | % |
| 2016 | 787.906.892 | 6.851.001 | 0,87 |
| 2017 | 1.035.293.283 | 9.110.588 | 0,88 |
| 2018 | 1.074.026.560 | 14.622.062 | 1,36 |
| 2019 | 1.222.718.858 | 18.525.988 | 1,52 |
| 2020 | 1.326.230.092 | 18.472.518 | 1,39 |
| 2021 | 1.407.144.620 | 21.266.117 | 1,51 |
| 2022 | 1.813.815.170 | 29.919.054 | 1,65 |
| 2023 | 1.839.613.198 | 33.054.448 | 1,80 |
| 2024 | 2.085.873.522 | 33.853.117 | 1,62 |
| 2025 | 2.442.279.166 | 35.197.940 | 1,44 |
TỶ SUẤT LỢI NHUẬN GỘP
Đơn vị: triệu tỷ VND
| NĂM | LỢI NHUẬN THUẦN TỪ HĐKD | TỔNG THU NHẬP HOẠT ĐỘNG | % |
| 2016 | 14.929.189 | 24.879.632 | 60 |
| 2017 | 17.539.776 | 29.406.121 | 59,6 |
| 2018 | 25.667.339 | 39.278.433 | 65,3 |
| 2019 | 29.912.806 | 45.730.381 | 65,4 |
| 2020 | 33.024.291 | 49.062.541 | 67,3 |
| 2021 | 37.992.866 | 55.238.035 | 68,8 |
| 2022 | 46.832.309 | 68.082.821 | 68,8 |
| 2023 | 45.808.563 | 67.723.462 | 67,6 |
| 2024 | 45.551.133 | 68.578.496 | 66,4 |
| 2025 | 47.211.823 | 72.454.622 | 65,2 |
EPS
| NĂM | THEO BCTC (VNĐ) |
| 2016 | 1.566 |
| 2017 | 2.103 |
| 2018 | 3.584 |
| 2019 | 4.481 |
| 2020 | 4.470 |
| 2021 | 4.195 |
| 2022 | 5.821 |
| 2023 | 5.449 |
| 2024 | 5.571 |
| 2025 | 3.854 |
LỊCH SỬ CỔ TỨC VCB
- Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP.
- Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP.
- Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 800 đồng/CP.
- Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP.
- Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 800 đồng/CP; bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:276.
- Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,200 đồng/CP.
- Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:181.
- Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1000:495.
- Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 450 đồng/CP.
- Trả cổ tức năm 2025 bằng tiền, 450 đồng/CP.
Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, không phải là khuyến nghị đầu tư. Người đọc tự chịu trách nhiệm đối với mọi quyết định đầu tư của mình.
Bài viết hữu ích: