Cổ phiếu TLG (CTCP Tập đoàn Thiên Long) là một trong doanh nghiệp dẫn đầu thị phần văn phòng phẩm tại Việt Nam. Niêm yết trên sàn HOSE từ ngày 26/03/2010, Thiên Long cung cấp các sản phẩm thiết yếu như bút viết, dụng cụ học sinh, văn phòng phẩm và mỹ thuật với độ phủ sóng rộng khắp.
Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các chỉ số cơ bản cổ phiếu TLG như: ROE, ROA, EPS, Tỷ suất lợi nhuận gộp và lịch sử chi trả cổ tức cổ phiếu TLG hàng năm giúp nhà đầu tư có thêm nhiều thông tin tham khảo trước khi đưa ra quyết định.

ROE
Đơn vị: tỷ VND
| NĂM | VỐN CHỦ SỞ HỮU | LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN | % |
| 2016 | 924,2 | 240 | 26 |
| 2017 | 1.059,9 | 268 | 25,3 |
| 2018 | 1.268,6 | 294,3 | 23,2 |
| 2019 | 1.806,9 | 349 | 19,3 |
| 2020 | 1.748,2 | 239,8 | 13,7 |
| 2021 | 1.825,5 | 276,7 | 15,2 |
| 2022 | 1.957,8 | 400,9 | 20,5 |
| 2023 | 2.093,9 | 356,1 | 17 |
| 2024 | 2.347,2 | 460,1 | 19,6 |
| 2025 | 2.522,6 | 445 | 17,6 |
ROA
Đơn vị: tỷ VND
| NĂM | TỔNG TÀI SẢN | LỢI NHUẬN SAU THUẾ TNDN | % |
| 2016 | 1.384 | 240 | 17,3 |
| 2017 | 1.568 | 268 | 17,1 |
| 2018 | 1.794 | 294,3 | 16,4 |
| 2019 | 2.416 | 349 | 14,4 |
| 2020 | 2.314 | 239,8 | 10,4 |
| 2021 | 2.446 | 276,7 | 11,3 |
| 2022 | 2.869 | 400,9 | 13,9 |
| 2023 | 2.808 | 356,1 | 12,7 |
| 2024 | 3.359 | 460,1 | 13,7 |
| 2025 | 3.569 | 445 | 12,5 |
TỶ SUẤT LỢI NHUẬN GỘP
Đơn vị: tỷ VND
| NĂM | LỢI NHUẬN GỘP | TỔNG DOANH THU | % |
| 2016 | 846,3 | 2.162,3 | 39,1 |
| 2017 | 933,5 | 2.497,4 | 37,4 |
| 2018 | 1.066,6 | 2.855,7 | 37,3 |
| 2019 | 1.197,4 | 3.252,4 | 36,8 |
| 2020 | 1.029,7 | 2.684,5 | 38,4 |
| 2021 | 1.127,1 | 2.668,2 | 42,2 |
| 2022 | 1.524 | 3.520,8 | 43,3 |
| 2023 | 1.512,5 | 3.461,8 | 43,7 |
| 2024 | 1.675,4 | 3.758,5 | 44,6 |
| 2025 | 2.068,5 | 4.173,9 | 49,6 |
EPS
| NĂM | THEO BCTC (VNĐ) |
| 2016 | 5.514 |
| 2017 | 4.833 |
| 2018 | 4.031 |
| 2019 | 4.084 |
| 2020 | 2.775 |
| 2021 | 3.201 |
| 2022 | 4.643 |
| 2023 | 4.147 |
| 2024 | 4.806 |
| 2025 | 3.993 |
LỊCH SỬ CỔ TỨC TLG
- Năm 2016: Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 3.000 đồng/CP; Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:03.
- Năm 2017: Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 2.000 đồng/CP; Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 30%.
- Năm 2018: Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1.500 đồng/CP; bằng cổ phiếu tỷ lệ 20:1; Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 20:1.
- Năm 2019: Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 2.000 đồng/CP.
- Năm 2020: Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 2.000 đồng/CP.
- Năm 2021: Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 2.000 đồng/CP.
- Năm 2022: Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 3.500 đồng/CP.
- Năm 2023: Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 2.500 đồng/CP; Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1.
- Năm 2024: Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 2.500 đồng/CP; Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1.
- Năm 2025: Trả cổ tức năm 2025 bằng tiền, 3.500 đồng/CP.
- Năm 2026: Trả cổ tức đợt 1/2026 bằng tiền, 1.000 đồng/CP.
Lưu ý: Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, không phải là khuyến nghị đầu tư. Người đọc tự chịu trách nhiệm đối với mọi quyết định đầu tư của mình.
Bài viết hữu ích: